học viện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan nghiên cứu chuyên sâu về một ngành học thuật hoặc khoa học: "Học viện" thường chỉ một tổ chức có chức năng nghiên cứu và đào tạo ở trình độ cao.
- Trường đào tạo chuyên nghiệp bậc cao: "Học viện" còn là tên gọi của một cơ sở giáo dục đại học, chuyên đào tạo và bồi dưỡng cán bộ trình độ cao trong một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Học viện Khoa học Xã hội là cơ quan nghiên cứu hàng đầu.
- Sau đại học, anh ấy tiếp tục học tại Học viện Ngoại giao.
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam đào tạo nhiều nghệ sĩ tài năng.
Các cách sử dụng nâng cao
"học viện quân sự": chỉ cơ sở đào tạo sĩ quan, cán bộ chỉ huy cao cấp cho quân đội.
- Anh trai tôi tốt nghiệp từ một học viện quân sự.
"học viện chính trị": chỉ cơ sở đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý.
- Khóa học được tổ chức tại Học viện Chính trị Quốc gia.
Biến thể và từ gần giống
Viện (danh từ): thường là một bộ phận cấu thành của học viện hoặc một cơ quan nghiên cứu độc lập, quy mô có thể nhỏ hơn.
- Viện Nghiên cứu, Viện Hàn lâm.
Trường đại học (danh từ): cơ sở giáo dục đại học đa ngành, phạm vi đào tạo rộng hơn so với một học viện thường chuyên sâu một lĩnh vực.
- Trường Đại học Bách khoa, Trường Đại học Kinh tế.
Viện nghiên cứu (danh từ): cơ quan chuyên về nghiên cứu khoa học, có thể không có hoặc có chức năng đào tạo hạn chế.
- Viện nghiên cứu công nghệ sinh học.
Từ đồng nghĩa
- Viện đào tạo: cơ sở đào tạo chuyên sâu.
- Học viền (từ cũ, ít dùng): biến thể cũ của "học viện".
Lưu ý sử dụng
- "Học viện" thường được viết hoa khi là một phần của tên riêng của một cơ sở cụ thể (ví dụ: Học viện Kỹ thuật Quân sự).
- Từ này mang sắc thái trang trọng, chính thức, thường dùng trong các văn bản hành chính, học thuật.
- Không nên nhầm lẫn với từ "học viên" (danh từ chỉ người học, học sinh tại một cơ sở đào tạo).
- d. 1. Cơ quan nghiên cứu một ngành học thuật. 2. Trường chuyên nghiệp cao cấp : Học viện thủy lợi và điện lực.